Mô tả Chi tiết
Lauryl Alcohol Ethoxylate (AEO2) với công thức hóa học C12H25(OCH2CH2)nOH là chất hoạt động bề mặt không ion đa năng có dạng lỏng được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng công nghiệp và thương mại. Nó được tổng hợp bằng cách ethoxyl hóa lauryl alcohol, một loại rượu béo có nguồn gốc từ tự nhiên hoặc tổng hợp. Hóa chất này được công nhận vì tính chất nhũ hóa, làm ướt và làm sạch tuyệt vời, khiến nó trở thành thành phần thiết yếu trong nhiều công thức.
Các Ứng Dụng
Chất tẩy rửa và sản phẩm làm sạch:
Lauryl Alcohol Ethoxylate là thành phần chính trong các sản phẩm vệ sinh gia dụng và công nghiệp. Khả năng phân hủy dầu mỡ và bụi bẩn, cùng với bản chất nhẹ nhàng, khiến nó trở nên lý tưởng để sử dụng trong chất tẩy rửa quần áo, nước rửa chén và chất tẩy rửa bề mặt.
Sản phẩm chăm sóc cá nhân:
Trong ngành chăm sóc cá nhân, Lauryl Alcohol Ethoxylate thường có trong dầu gội, sữa tắm và sữa rửa mặt. Nó có tác dụng làm sạch hiệu quả mà không làm mất đi lớp dầu tự nhiên của da hoặc tóc, do đó phù hợp với các công thức dành cho da nhạy cảm.
Chế biến hàng dệt may:
Trong ngành dệt may, Lauryl Alcohol Ethoxylate hoạt động như một chất làm ướt và chất nhũ hóa, hỗ trợ quá trình nhuộm và hoàn thiện. Nó đảm bảo phân phối đều thuốc nhuộm và hóa chất, mang lại màu sắc và chất lượng vải đồng nhất.
Nông nghiệp:
Hóa chất này cũng được sử dụng trong các công thức nông nghiệp, giúp nhũ hóa thuốc trừ sâu và thuốc diệt cỏ, cải thiện khả năng phun và hiệu quả của thuốc trên cây trồng.
Ứng dụng công nghiệp:
Lauryl Alcohol Ethoxylate được sử dụng trong nhiều quy trình công nghiệp khác nhau, bao gồm bôi trơn, sản xuất giấy và làm chất phân tán trong sơn phủ và sơn.
Thông số kỹ thuật
| Mặt hàng | Thông số kỹ thuật | Kết quả kiểm tra |
| Ngoại hình.25°C | Chất lỏng | Chất lỏng |
| Chỉ số hydroxyl, mgKOH/g | 200 ~ 204 | 202 |
| Độ ẩm,% | 0.05 | |
| Màu sắc, Hazen | <20 | 5 |
| pH, 1%aq.,25°C | 6.0 ~ 7.0 | 6.9 |
| PEG, % | <1 | 0.8 |
| EO miễn phí, ppm | ≤ 15 | <1 |
| Vật chất hoạt động, % | ≥99.9 | 99.95 |
| Số bổ sung EO | 1.8 ~ 2.2 | 1.9 |
| C10 trở xuống | ||
| C 12 | 73.4 | |
| C14 | 25.8 | |
| C16 trở lên | 0.2 |
Loại bao bì
BỒN IBC
Chứng nhận:
ISO 9001. ISO 22716. Chứng nhận cGMP
Chứng nhận Kosher, Halal
Thông tin vận chuyển
MOQ: (Do tính chất của việc vận chuyển hóa chất, vui lòng tham khảo người quản lý thương mại đường biển để biết chi tiết!)
Cảng xếp hàng: TRUNG QUỐC - Cảng Thượng Hải, Cảng Ninh Ba Chu Sơn, Cảng Quảng Châu, TầnGDACảng Thiên Tân, Cảng Đại Liên, Cảng Hạ Môn, Cảng Liên Vân Cảng (có thể được đảm bảo theo yêu cầu của khách hàng)
Thời gian giao hàng: 4-6 tuần, tùy thuộc vào kích thước đơn hàng và điểm đến
Điều khoản thanh toán
L/C, D/P, T/T theo chi phí của người mua
Mẫu có sẵn theo yêu cầu
Nhiều Tên
Rượu béo polyoxyetylen ete
GENAPOL(R) C-100. CHẤT TẨY RỬA
GENAPOL(R) X-080
GENAPOL(R) X-080. CHẤT TẨY RỬA
GENAPOL(R) X-100
GENAPOL(R) X-100. CHẤT TẨY RỬA
GENAPOL(R) X-100. CHẤT TẨY RỬA CẤP PROTEIN(R)
GENAPOL X-100
GENAPOL X-80
POLYETHYLENE GLYCOL LAURYL ETHER
POLYETHYLENE GLYCOL DODECYL ETHER
POLYOXYETHYLENE (10) DODECYL ETHER
POLYOXYETHYLENE (10) ISOTRIDECYL ETHER
POLYOXYETHYLENE (8) DODECYL ETHER
ETHER MONOALKYL OLIGOETHYLENE GLYCOL
2-(2-[2-(2-(2-[2-(2-(2-[2-(2-dodecyloxy-ethoxy)-ethoxy]-ethoxy)-ethoxy)-ethoxy]-ethoxy)-ethoxy)-ethoxy]-ethoxy)-ethanol
2-ethanediyl),.alpha.-dodecyl-.omega.-hydroxy-Poly(oxy-1
aldospersel9
alpha-dodecyl-omega-hydroxy-poly(oxy-2-ethanediyl)
alpha-dodecyl-omega-hydroxy-polyoxyethylene
LAURETH-11
LAURETH-13
LAURETH-14
LAURETH-15
LAURETH-16
LAURETH-20
LAURETH-25
LAURETH-30
LAURETH-40
THESIT(R), CHO NGHIÊN CỨU MÀNG
POLYOXYETHYLENE 23 LAURYL ETHER*PHÂN TỬ R SINH HỌC R
BRIJ(R) 35 DUNG DỊCH, PGE VỚI 6 LỌC 10 ML, ~10% TRONG NƯỚC
GIẢI PHÁP BRIJ 35
Brij(R) 35 giải pháp
C12E23. Polyoxyetylen (23) lauryl ete
Polyethylene glycol 400 dodecyl ether, Dung dịch polyethylene glycol dodecyl ether
Giải pháp Thesit(R)
BRIJ(R)
DUNG DỊCH THESIT(R), ĐỂ PHÂN LOẠI MÀNG, 1 0% TRONG H2O, 6X10 ML
Ete polyetylen glycol dodecyl, ete polyoxyetylen (23) lauryl
Polyethylene glycol 400 dodecyl ether, Polyethylene glycol dodecyl ether
C12E10. Polyoxyetylen (10) lauryl ete
AO23
AO4
AO40
AO80
C12~14 Rượu béo polyoxyetylen ete
Ethosperse(R) LA-23
Axit lauric 23 mol ethoxylate.
POE (23) Rượu Lauryl
Ethosperse(R) LA-4
Axit lauric 4 mol ethoxylate.
POE (4) Rượu Lauryl
C^{12^} rượu béo polyoxyetylen (7) ete
- Nội dung ngẫu nhiên
- nội dung hấp dẫn
- Nội dung đánh giá nóng
- IPETC 95%Bộ thu khoáng chất sunfua kim loại Z-200
- ngành công nghiệp Máy nổ điện
- Bộ Kíp Nổ Ống Sốc
- Amoni clorua 99.5% Bộ thu gom khai thác
- Kim loại Natri, ≥99.7%
- Kali Permanganat – Cấp công nghiệp
- Natri metasilicat pentahydrat
- 1Natri xyanua giảm giá (CAS: 143-33-9) cho khai thác - Chất lượng cao & Giá cả cạnh tranh
- 2Natri xyanua 98.3% CAS 143-33-9 NaCN là chất phụ gia thiết yếu cho ngành công nghiệp hóa chất khai thác mỏ.
- 3Quy định mới của Trung Quốc về xuất khẩu natri xyanua và hướng dẫn cho người mua quốc tế
- 4Natri xyanua (CAS: 143-33-9) Giấy chứng nhận người dùng cuối (phiên bản tiếng Trung và tiếng Anh)
- 5Tiêu chuẩn quản lý xyanua quốc tế (natri xyanua) - Tiêu chuẩn chấp nhận khai thác vàng
- 6Nhà máy Trung Quốc Axit Sunfuric 98%
- 7Axit oxalic khan 99.6% Cấp công nghiệp
- 1Natri xyanua 98.3% CAS 143-33-9 NaCN là chất phụ gia thiết yếu cho ngành công nghiệp hóa chất khai thác mỏ.
- 2Độ tinh khiết cao · Hiệu suất ổn định · Khả năng thu hồi cao hơn — natri xyanua cho quá trình chiết xuất vàng hiện đại
- 3Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng Thực phẩm gây nghiện Sarcosine 99% min
- 4Quy định và tuân thủ nhập khẩu natri xyanua – Đảm bảo nhập khẩu an toàn và tuân thủ tại Peru
- 5United ChemicalNhóm nghiên cứu của 's chứng minh thẩm quyền thông qua thông tin chi tiết dựa trên dữ liệu
- 6Natri xyanua hiệu suất cao AuCyan™ | Độ tinh khiết 98.3% dành cho ngành khai thác vàng toàn cầu
- 7Kíp nổ điện tử kỹ thuật số (Thời gian trễ 0~ 16000ms)
















Tư vấn tin nhắn trực tuyến
Thêm bình luận: