Chất hoạt động bề mặt Chất giặt Thuốc nhuộm vải Polyoxyethylene Lauryl Ether hình ảnh 1
Chất hoạt động bề mặt Chất giặt Thuốc nhuộm vải Polyoxyethylene Lauryl Ether hình ảnh 2
Chất hoạt động bề mặt Chất giặt Thuốc nhuộm vải Polyoxyethylene Lauryl Ether hình ảnh 3

Chất hoạt động bề mặt Chất giặt Thuốc nhuộm vải Polyoxyethylene Lauryl Ether

(CAS: 9002-92-0)
CAS9002-92-0
MF(C2H4O)nC12H26O
Thông số kỹ thuật≥ 99.95%
  • Mức độ nguy hiểm:9
  • SỐ LIÊN HỢP QUỐC:3082
  • Mã HS:34021300
  • MW:1199.543
  • Tỉ trọng:1.1 ± 0.1 g / cm3
  • Xuất hiện:chất lỏng

WhatsApp

Chi tiết:

Mô tả Chi tiết

Lauryl Alcohol Ethoxylate (AEO2) với công thức hóa học C12H25(OCH2CH2)nOH là chất hoạt động bề mặt không ion đa năng có dạng lỏng được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng công nghiệp và thương mại. Nó được tổng hợp bằng cách ethoxyl hóa lauryl alcohol, một loại rượu béo có nguồn gốc từ tự nhiên hoặc tổng hợp. Hóa chất này được công nhận vì tính chất nhũ hóa, làm ướt và làm sạch tuyệt vời, khiến nó trở thành thành phần thiết yếu trong nhiều công thức.

Các Ứng Dụng

Chất tẩy rửa và sản phẩm làm sạch:

Lauryl Alcohol Ethoxylate là thành phần chính trong các sản phẩm vệ sinh gia dụng và công nghiệp. Khả năng phân hủy dầu mỡ và bụi bẩn, cùng với bản chất nhẹ nhàng, khiến nó trở nên lý tưởng để sử dụng trong chất tẩy rửa quần áo, nước rửa chén và chất tẩy rửa bề mặt.

Sản phẩm chăm sóc cá nhân:

Trong ngành chăm sóc cá nhân, Lauryl Alcohol Ethoxylate thường có trong dầu gội, sữa tắm và sữa rửa mặt. Nó có tác dụng làm sạch hiệu quả mà không làm mất đi lớp dầu tự nhiên của da hoặc tóc, do đó phù hợp với các công thức dành cho da nhạy cảm.

Chế biến hàng dệt may:

Trong ngành dệt may, Lauryl Alcohol Ethoxylate hoạt động như một chất làm ướt và chất nhũ hóa, hỗ trợ quá trình nhuộm và hoàn thiện. Nó đảm bảo phân phối đều thuốc nhuộm và hóa chất, mang lại màu sắc và chất lượng vải đồng nhất.

Nông nghiệp:

Hóa chất này cũng được sử dụng trong các công thức nông nghiệp, giúp nhũ hóa thuốc trừ sâu và thuốc diệt cỏ, cải thiện khả năng phun và hiệu quả của thuốc trên cây trồng.

Ứng dụng công nghiệp:

Lauryl Alcohol Ethoxylate được sử dụng trong nhiều quy trình công nghiệp khác nhau, bao gồm bôi trơn, sản xuất giấy và làm chất phân tán trong sơn phủ và sơn.

Thông số kỹ thuật

Mặt hàngThông số kỹ thuậtKết quả kiểm tra
Ngoại hình.25°CChất lỏngChất lỏng
Chỉ số hydroxyl, mgKOH/g200 ~ 204202
Độ ẩm,%0.05
Màu sắc, Hazen<205
pH, 1%aq.,25°C6.0 ~ 7.06.9
PEG, %<10.8
EO miễn phí, ppm≤ 15<1
Vật chất hoạt động, %≥99.999.95
Số bổ sung EO1.8 ~ 2.21.9
C10 trở xuống
C 12
73.4
C14
25.8
C16 trở lên
0.2

Loại bao bì

BỒN IBC

Chứng nhận:

ISO 9001. ISO 22716. Chứng nhận cGMP

Chứng nhận Kosher, Halal

Thông tin vận chuyển

MOQ: (Do tính chất của việc vận chuyển hóa chất, vui lòng tham khảo người quản lý thương mại đường biển để biết chi tiết!)

Cảng xếp hàng: TRUNG QUỐC - Cảng Thượng Hải, Cảng Ninh Ba Chu Sơn, Cảng Quảng Châu, TầnGDACảng Thiên Tân, Cảng Đại Liên, Cảng Hạ Môn, Cảng Liên Vân Cảng (có thể được đảm bảo theo yêu cầu của khách hàng)

Thời gian giao hàng: 4-6 tuần, tùy thuộc vào kích thước đơn hàng và điểm đến

Điều khoản thanh toán

L/C, D/P, T/T theo chi phí của người mua

Mẫu có sẵn theo yêu cầu

Nhiều Tên

  • Rượu béo polyoxyetylen ete

  • GENAPOL(R) C-100. CHẤT TẨY RỬA

  • GENAPOL(R) X-080

  • GENAPOL(R) X-080. CHẤT TẨY RỬA

  • GENAPOL(R) X-100

  • GENAPOL(R) X-100. CHẤT TẨY RỬA

  • GENAPOL(R) X-100. CHẤT TẨY RỬA CẤP PROTEIN(R)

  • GENAPOL X-100

  • GENAPOL X-80

  • POLYETHYLENE GLYCOL LAURYL ETHER

  • POLYETHYLENE GLYCOL DODECYL ETHER

  • POLYOXYETHYLENE (10) DODECYL ETHER

  • POLYOXYETHYLENE (10) ISOTRIDECYL ETHER

  • POLYOXYETHYLENE (8) DODECYL ETHER

  • ETHER MONOALKYL OLIGOETHYLENE GLYCOL

  • 2-(2-[2-(2-(2-[2-(2-(2-[2-(2-dodecyloxy-ethoxy)-ethoxy]-ethoxy)-ethoxy)-ethoxy]-ethoxy)-ethoxy)-ethoxy]-ethoxy)-ethanol

  • 2-ethanediyl),.alpha.-dodecyl-.omega.-hydroxy-Poly(oxy-1

  • aldospersel9

  • alpha-dodecyl-omega-hydroxy-poly(oxy-2-ethanediyl)

  • alpha-dodecyl-omega-hydroxy-polyoxyethylene

  • LAURETH-11

  • LAURETH-13

  • LAURETH-14

  • LAURETH-15

  • LAURETH-16

  • LAURETH-20

  • LAURETH-25

  • LAURETH-30

  • LAURETH-40

  • THESIT(R), CHO NGHIÊN CỨU MÀNG

  • POLYOXYETHYLENE 23 LAURYL ETHER*PHÂN TỬ R SINH HỌC R

  • BRIJ(R) 35 DUNG DỊCH, PGE VỚI 6 LỌC 10 ML, ~10% TRONG NƯỚC

  • GIẢI PHÁP BRIJ 35

  • Brij(R) 35 giải pháp

  • C12E23. Polyoxyetylen (23) lauryl ete

  • Polyethylene glycol 400 dodecyl ether, Dung dịch polyethylene glycol dodecyl ether

  • Giải pháp Thesit(R)

  • BRIJ(R)

  • DUNG DỊCH THESIT(R), ĐỂ PHÂN LOẠI MÀNG, 1 0% TRONG H2O, 6X10 ML

  • Ete polyetylen glycol dodecyl, ete polyoxyetylen (23) lauryl

  • Polyethylene glycol 400 dodecyl ether, Polyethylene glycol dodecyl ether

  • C12E10. Polyoxyetylen (10) lauryl ete

  • AO23

  • AO4

  • AO40

  • AO80

  • C12~14 Rượu béo polyoxyetylen ete

  • Ethosperse(R) LA-23

  • Axit lauric 23 mol ethoxylate.

  • POE (23) Rượu Lauryl

  • Ethosperse(R) LA-4

  • Axit lauric 4 mol ethoxylate.

  • POE (4) Rượu Lauryl

  • C^{12^} rượu béo polyoxyetylen (7) ete

  • Nội dung ngẫu nhiên
  • nội dung hấp dẫn
  • Nội dung đánh giá nóng

Bạn cũng có thể thích

Tư vấn tin nhắn trực tuyến

Thêm bình luận:

+8617392705576Mã QR WhatsAppMã QR TelegramQuét mã QR
Để lại tin nhắn để được tư vấn
Cảm ơn tin nhắn của bạn, chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm!
Gửi
Dịch vụ khách hàng trực tuyến