Coban sulfat heptahydratpicture1
Coban sulfat heptahydratpicture2
Coban sulfat heptahydratpicture3
Coban sulfat heptahydratpicture4

Coban sulfat heptahydrat

(CAS: 10026-24-1)
CAS10026-24-1
MFCoH2O5S
Thông số kỹ thuật≥ 98%
  • Mức độ nguy hiểm:9
  • SỐ LIÊN HỢP QUỐC:4077
  • Mã HS:2833299010
  • MW:281.1
  • Tỉ trọng:2.03g / mL
  • Xuất hiện:Chất rắn hoặc bột tinh thể màu đỏ

WhatsApp

Chi tiết:

Mô tả Chi tiết

Cobalt Sulfate là một hợp chất hóa học đa năng được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng công nghiệp, nông nghiệp và dược phẩm. Được biết đến với màu đỏ đậm, hợp chất này đóng vai trò là nguồn coban quan trọng để sản xuất sắc tố, pinvà như một vi chất dinh dưỡng in thức ăn gia súc. Cobalt Sulfate của chúng tôi được sản xuất theo các biện pháp kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt để đảm bảo độ tinh khiết và hiệu suất cao nhất cho mọi ứng dụng.

Các Ứng Dụng

sắc tố: Được sử dụng trong sản xuất bột màu xanh coban cho đồ gốmly.

Pin: Thiết yếu trong sản xuất pin lithium-ion.

Nông nghiệp: Có tác dụng như một chất dinh dưỡng vi lượng trong thức ăn chăn nuôi để tăng cường sức khỏe và tăng trưởng.

Mạ điện: Được sử dụng trong các dung dịch mạ coban vì độ bám dính và khả năng chống mài mòn vượt trội.

Thông số kỹ thuật

MụcThông số kỹ thuật
Màu sắc và hình dạng:Với tinh thể màu đỏ rám nắng
Co≥ 20.5%
Ni≤0.001%
Fe≤0.001%
Mg≤0.001%
Ca≤0.001%
Na≤0.001%
Mn≤0.001%
Zn≤0.001%
Cu≤0.001%
Cd≤0.001%
Chất không tan trong nước≤0.01%

Thông số kỹ thuật đóng gói

Có sẵn trong bao 25 ​​kg, bao 50 kg và bao lớn 1 tấn

Có sẵn các tùy chọn đóng gói tùy chỉnh để đáp ứng các yêu cầu cụ thể

Chứng nhận:

ISO 9001. ISO 22716. Chứng nhận cGMP

Chứng nhận Kosher, Halal

Thông tin vận chuyển

MOQ: (Do tính chất của việc vận chuyển hóa chất, vui lòng tham khảo người quản lý thương mại đường biển để biết chi tiết!)

Cảng xếp hàng: TRUNG QUỐC - Cảng Thượng Hải, Cảng Ninh Ba Chu Sơn, Cảng Quảng Châu, TầnGDACảng Thiên Tân, Cảng Đại Liên, Cảng Hạ Môn, Cảng Liên Vân Cảng (có thể được đảm bảo theo yêu cầu của khách hàng)

Thời gian giao hàng: 4-6 tuần

Điều khoản thanh toán

L/C, D/P, T/T theo chi phí của người mua

Mẫu có sẵn theo yêu cầu

Nhiều Tên

  • Coban(II)sunfat(1:1), heptahydrat

  • Cobanmonosulfatheptahydrat

  • Axit sunfuric, muối coban(2+)(1:1), heptahydrat

  • bieberit

  • COBAN SULFAT, 99.999%

  • Axit sunfuric, muối coban, heptahydrat

  • Coban(Ⅱ) sulfat heptahydrat

  • COBALT(+2)SULFATE HEPTAHYDRATE

  • COBAN(II) SULFAT

  • COBALT(II) SULFAT-7-HYDRAT

  • COBALT(II) SULFAT HEPTAHYDRAT

  • COBAN (II) SULFAT, NGỌT

  • COBALT(II) SULPHATE 7-HYDRATE

  • COBALT(II) SULPHATE HEPTAHYDRATE

  • coban sunfat

  • COBALTOUS SULFATE HEPTAHYDRATE

  • coban sunfat

  • coban sunfat 7H2O

  • COBALTOUS SULPHATE 7-HYDRATE

  • COBALT SULFATE, 7-HYDRATE

  • COBALT SULFATE HEPTAHYDRATE

  • Cobalf sunfat

  • Coban sulfat heptahydrat (Coban (II) sulfat heptahydrat)

  • COBALT (II) SULFATE HEPTAHYDRATE, CẤP KỸ THUẬT

  • Coban(Ii)sunfatGr(Heptahydrat)

  • Coban(II)SulphateExtraPureHeptahydrate-(Coban(II)SulphateHeptahydrate)

  • Coban(II)SulphateExtraPureHeptahydrate

  • CobanSulphateAr

  • Coban(Ii)sunfatGrHeptahydrat-(CobansunfatHeptahydratGr)

  • Coban(II) sulfat heptahydrat, 99.999%

  • Cobalt(II) sulfate heptahydrate, siêu tinh khiết, 99+% 100GR

  • Cobalt(II) sulfate heptahydrate, siêu tinh khiết, 99+% 500GR

  • Coban(Ⅱ) sulfat heptahydrat, cấp độ phân tích

  • COBALT(II) SULFATE HEPTAHYDRATE CHO HẬU MẬT

  • Cobal sulfat, heptahydrat

  • Coban(II) sulfat heptahydrat ReagentPlus(R), >=99%

  • Cobalt(II) sulfat heptahydrat cấp thuốc thử Vetec(TM), 99%

  • Coban(II) sulfat heptahydrat≥ 98% (Thử nghiệm)

  • Coban (II) sulfat heptahydratCấp thuốc thử, ≥99%

  • Coban(II) sulfat heptahydrat, 99.5%, cấp phân tích

  • CoSO

  • COBALT SULFATE 7HYD XTL

  • COBALT SULFATE, 99.999%COBALT SULFATE, 99.999%COBALT SULFATE, 99.999%COBALT SULFATE, 99.999%

  • COBALT SULFATE, THUỐC THỬCOBALT SULFATE, THUỐC THỬCOBALT SULFATE, THUỐC THỬ

  • COBAN(II) SULFAT 7 H2O

  • Cobalt(II) sulfate heptahydrate, siêu tinh khiết, 99+%

  • THUỐC THỬ COBALT SULFATE

  • Coban(II)sulfatheptahydrat(99.999%-Co)PURATREM

  • Coban(II)sulfatheptahydrat,98+%

  • coban(ii) sulfat heptahydrat, puratronic

  • COBALTSULFATE, TINH THỂ, THUỐC THỬ

  • COBALTSULFATE, THỰC TẾ

  • COBALTSULPHATEHEPTAHYDRATE

  • COBANSULFATEHYDRATE

  • Cobalt(II) sulfat heptahydrat, Puratronic(R), 99.999% (trên cơ sở kim loại)

  • Coban sulfat heptahydrat: (Coban(II) sulfat(1:1), heptahydrat)

  • Coban sulfat, tinh thể

  • Tennant Coban Sulfate

  • Nội dung ngẫu nhiên
  • nội dung hấp dẫn
  • Nội dung đánh giá nóng

Bạn cũng có thể thích

Tư vấn tin nhắn trực tuyến

Thêm bình luận:

Để lại tin nhắn để được tư vấn
Cảm ơn tin nhắn của bạn, chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm!
Gửi
Dịch vụ khách hàng trực tuyến