Axit sunfuric 98% cấp công nghiệp picture1
Axit sunfuric 98% cấp công nghiệp picture2
Axit sunfuric 98% cấp công nghiệp picture3
Axit sunfuric 98% cấp công nghiệp picture4

Axit sunfuric 98% cấp công nghiệp

(CSA: 7664-93-9)
CAS7664-93-9;8014-95-7;17107-61-8;12772-98-4
MFH2O4S
Thông số kỹ thuật≥ 98%
  • Mức độ nguy hiểm:8.1
  • SỐ LIÊN HỢP QUỐC:1786/1830/1832
  • Mã HS:2807000010
  • MW:98.08
  • Tỉ trọng:1.8305g / cm³
  • Xuất hiện:Chất lỏng trong suốt không màu và không mùi

WhatsApp

Chi tiết:

Mô tả Chi tiết

Axit sunfuric (cách viết khác là axit sunfuric), còn được gọi là vitriol, là một axit khoáng bao gồm các nguyên tố lưu huỳnh, oxy và hydro, với công thức phân tử H2SO4. Đây là một chất lỏng không màu, không mùi và nhớt, hòa tan trong nước và được tổng hợp trong các phản ứng tỏa nhiệt cao.

Các Ứng Dụng

  • Sản xuất hóa chất: Axit sunfuric 98% được sử dụng rộng rãi trong sản xuất nhiều loại hóa chất khác nhau, bao gồm phân bón (như phân amoni sunfat và phân phosphat), chất tẩy rửa, chất màu, thuốc nổ và dược phẩm.

  • Lọc dầu: Nó đóng vai trò quan trọng trong các quá trình lọc dầu, chẳng hạn như quá trình alkyl hóa, giúp sản xuất xăng có chỉ số octan cao.

  • Chế biến kim loại: Axit sunfuric được sử dụng để tẩy rửa và làm sạch kim loại, đặc biệt là trong quá trình sản xuất thép và trong hoạt động mạ kẽm.

  • Sản xuất pin: Pin axit chì, thường được sử dụng trong ô tô và các ứng dụng công nghiệp, cần chất điện phân axit sunfuric, thường ở nồng độ khoảng 30-40%.

  • Ngành dệt may: Nó được sử dụng trong sản xuất sợi tổng hợp và trong quá trình nhuộm dệt may.

  • Kiểm soát độ pH: Trong nhiều quá trình công nghiệp, axit sunfuric được sử dụng để điều chỉnh độ pH và trung hòa.

Thông số kỹ thuật

Axit sunfuric của chúng tôi đáp ứng các tiêu chuẩn quốc gia của Trung Quốc cũng như các tiêu chuẩn của Châu Âu và Hoa Kỳ.

MụcThuốc thử lớpLớp pinCấp công nghiệp
Hàm lượng H2SO4 %≥98.098.098.0
Tro% ≤0.0030.0030.1
Fe% ≤0.00010.00020.01
Như%≤0.00010.005-
Chì%≤0.0050.002-
Độ trong suốt (mm) %≥805050
Độ sắc (ml) %≥ 2.02.02.0

Thông số kỹ thuật đóng gói

20GP

IBC: 1600kg * 16 thùng = 25.6 tấn;

35kg: 35*720thùng=25.2 tấn

Bao bì tùy chỉnh: Có nhiều tùy chọn bao bì khác nhau để đáp ứng nhu cầu kinh doanh cụ thể của bạn.

Chứng nhận:

ISO 9001. ISO 22716. Chứng nhận cGMP

Chứng nhận Kosher, Halal

Thông tin vận chuyển

MOQ: (Do tính chất của việc vận chuyển hóa chất, vui lòng tham khảo người quản lý thương mại đường biển để biết chi tiết!)

Cảng xếp hàng: TRUNG QUỐC - Cảng Thượng Hải, Cảng Ninh Ba Chu Sơn, Cảng Quảng Châu, TầnGDACảng Thiên Tân, Cảng Đại Liên, Cảng Hạ Môn, Cảng Liên Vân Cảng (có thể được đảm bảo theo yêu cầu của khách hàng)

Thời gian giao hàng: 4-6 tuần

Điều khoản thanh toán

L/C, D/P, T/T theo chi phí của người mua

Mẫu có sẵn theo yêu cầu

Nhiều Tên

  • BOV;

  • Axit lưu huỳnh;

  • Tiếp xúc với axit;

  • Dihydro sunfat;

  • Nhúng axit;

  • NSC 248648;

  • NSC38965;

  • Dầu vitriol;

  • Ridolen 123;

  • Axit sunfuric;

  • Dầu màu nâu vitriol

  • Nội dung ngẫu nhiên
  • nội dung hấp dẫn
  • Nội dung đánh giá nóng

Bạn cũng có thể thích

Tư vấn tin nhắn trực tuyến

Thêm bình luận:

+8617392705576Mã QR WhatsAppQuét mã QR
Để lại tin nhắn để được tư vấn
Cảm ơn tin nhắn của bạn, chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm!
Gửi
Dịch vụ khách hàng trực tuyến